Thứ ba28tháng 32017

Giới Thiệu

THÔNG TIN KHU CÔNG NGHIỆP NHƠN HỘI A

TIÊU CHÍ

KCN NHƠN HỘI A

1

 

Thông tin về KCNA

 

 

1

Vị trí địa lý

KCN A nằm trong Khu kinh tế Nhơn Hội, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

Cách thủ đô Hà Nội: 1.065km; Cách TP HCM: 686km

Khoảng cách từ KCN đến trung tâm TP Quy Nhơn: 6km

Diện tích KCNA: 630ha.

2

Đường bộ

+ QL 1A đi Hà Nội - TPHCM

+ QL 19 đi Tây Nguyên, Lào, Campuchia

3

Đường sắt

- Đường sắt: Tuyến đường sắt Bắc Nam

- Cách ga Diêu Trì (1 trong 10 ga lớn của Việt Nam): 15km

4

Cảng biển

 

 

a

Cảng hiện tại

Cảng Quy Nhơn

Khoảng cách đến KCN Nhơn Hội – Khu A

8km/ 8 phút

 

Chiều rộng đường bộ đến cảng/ Số làn xe

30 m/ 4 làn

 

Mớn nước tàu ra vào cảng

-13,8m

Tải trọng tàu tiếp nhận được

Đến 50.000 DWT

Lượng hàng qua cảng

8-13 triệu tấn/năm

Loại hàng

Hàng bao, Hàng rời, hàng container

Tổng số cầu cảng/ Chiều dài

7 cầu cảng/1.069 m

Diện tích khu cảng

52.26 ha

Khu nước trước bến

>30 ha

Diện tích kho bãi trong khu cảng

31.16 ha

Sức chứa

Trên 200.000 MT

Bãi hàng container

48.000m2

Các hãng tàu

MCC, Samudera, ACL, Biển Đông, CMA-CGM, MSC, Vinalines, GMD, Cosco, Vietsun

Các hãng container

APL, Biển Đông, CMA-CGM, Cosco, Samudera, Evergreen, Gemadept, Heung-A, Huyndai, HanJin, Hapaglloyd, Kliens, Mol, MSC, Mearsk, Nyk, OOCL, PIL, Vinalines, Wanhai, Yangming, Zim, UASC

 

 b

Cảng Quy hoạch

Cảng Nhơn Hội

Đơn vị đầu tư: Tập đoàn Zhong Tian (Singapore

Khoảng cách đến KCN Nhơn Hội – Khu A

2 km

Chiều rộng đường bộ đến cảng/ Số làn xe

56 m / 8 làn

Mớn nước tàu ra vào cảng

14,8m

Tải trọng tàu tiếp nhận được

Đến 50.000 DWT

Diện tích khu cảng

258 ha

Khu nước trước bến

118 ha

Tổng số cầu cảng/ Chiều dài

10 cầu cảng/2.117 m

 

5

Đường Hàng Không

- Cách sân bay Phù Cát : 30km

- Các hãng Hàng không: VietNam Airline, VietJet Airline, Jestar Airline

- Các chuyến bay hàng ngày:  

+ Quy Nhơn - TP Hồ CHí Minh và ngược lại: 7 chuyến/ngày

+ Quy Nhơn - Hà Nội và ngược lại: 5 chuyến/ngày

 

6

Nguồn lao động

- Dân số tỉnh Bình Định: 1,6 triệu người, số người trong độ tuổi lao động chiếm 55%.

- Lực lượng lao động: 884.098 người, trong đó:

+  Lao động kỹ thuật: 49.909 người,

+  Lao động có trình độ Cao đẳng, Đại học: 78.546 người

- Nguồn lao động dồi dào, cung cấp nhiều lao động có tay nghề cho thị trường phía Nam và xuất khẩu lao động các ngành: dệt may, chế biến lâm sản, chế biến thủy hải sản. …

2

 

Cơ sở hạ tầng KCNA

 

 

1

Đất nền

- Nền cát đồng nhất; Độ cao san nền thấp nhất + 4.5m, cao nhất + 20m;

- Sức chịu tải của nền khoảng 20 Tấn/m2 (2kg/cm2)

- Diện tích mặt bằng đã san lấp sẵn có, có thể giao ngay cho nhà đầu tư sau khi ký hợp đồng.

2

Hệ thống giao thông

- Mặt đường thảm nhựa At-phan, tải trọng H30 – XB 80.

- Đường chính (65m-80m): Giai đoạn 1: 4 làn xe; Giai đoạn 2: 12 làn xe

- Đường nội bộ gồm có 65m, 56m, 45m, 29m, 27m, 20m với tổng chiều dài khoảng 30km.

- Có 03 bãi đậu xe miễn phí với diện tích 4ha.

3

Hệ thống cấp điện

- Điện lưới quốc gia 220KV từ Phú Tài đến KKT Nhơn Hội. Tại KKT có trạm biến áp 220/110KV công suất 2x125 MVA.

- Đường dây 110 KV từ trạm 220/110KV đến KCN Nhơn Hội A.

- Trạm biến áp 110/22KV công suất 2x63MVA Nhơn Hội 1. Có thể nâng lên từ 150 - 200 MVA theo nhu cầu của nhà đầu tư

- Tại lô đất của Nhà đầu tư được lắp đặt Trạm biến áp theo nhu cầu phụ tải của Nhà đầu tư, do Điện lực Bình Định đầu tư.

- Điện chiếu sáng đường giao thông.

4

Hệ thống cấp nước

- Trạm bơm tăng áp giai đoạn 1 có công suất 24.000m3 /ngày đêm; Giai đoạn 2 công suất 64.000m3/ngày đêm.

- Đường ống cấp nước đến chân hàng rào lô đất của Nhà đầu tư.

- Trụ cứu hỏa lắp đặt theo các tuyến đường trong KCN.

5

Hệ thống thoát nước mưa

Đường ống thu nước mặt theo các tuyến đường trong KCN

6

Hệ thống thoát nước thải

Đường ống thu nước thải D=300 đến D=600 dẫn đến Nhà máy xử lý nước thải KCN Nhơn Hội.

7

Hệ thống cây xanh

Vườn hoa, Cây xanh chiếm 15% diện tích đất KCN

8

Hệ thống viễn thông

Nhiều lọai hình dịch vụ và phục vụ theo yêu cầu

9

Hệ thống xử lý nước thải/rác thải

- Nhà máy xử lý nước thải Giai đọan 1: công suất 14.000m3/ngày đêm Giai đoạn 2: công suất: 53.650m3/ngày đêm.

- Xử lý nước thải: Nước thải sản xuất, sinh họat của Nhà đầu tư phải được xử lý đạt tiêu chuẩn việt nam TCVN 5945-1995 cột C trước khi xả vào Hệ thống thoát nước thải của KCN và dẫn đến khu xử lý nước thải của KKT. Nhà đầu tư ký hợp đồng xử lý nước thải với Ban Quản lý KKT.

- Rác thải: KCNA xây dựng 1 khu tập trung rác thải hàng ngày trước khi đưa về khu xử lý chất thải tại xã Cát Nhơn, huyện Phù Cát, Bình Định cách KCNA 24 km. Nhà đầu tư ký hợp đồng  với đơn vị vận chuyển.

3

 

Các chính sách ưu đãi

 

 

1

Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp

Đối với tất cả các dự án đầu tư:

- Áp dụng mức thuế suất 10% trong 15 năm kể từ khi dự án đi vào họat động sản xuất kinh doanh, trong đó:

+ 4 năm đầu kể từ khi dự án có thu nhập: miễn thuế hoàn toàn

+ 9 năm tiếp theo: giảm 50%

- Sau thời gian ưu đãi: Áp dụng theo mức thuế suất hiện hành theo quy định của Nhà nước 

Đối với dự án có quy mô lớn và công nghệ cao hoặc mới cần đặc biệt thu hút đầu tư thì thời gian áp dụng thuế suất ưu đãi có thể kéo dài thêm nhưng tổng thời gian áp dụng thuế suất 10% không quá 30 năm, do Thủ tướng Chính phủ quyết định.

2

Miễn thuế Nhập khẩu

- Đối với thiết bị, máy móc (phụ tùng đi kèm), phương tiện vận tải chuyên dùng nằm trong dây chuyền công nghệ, vật tư xây dựng trong nước chưa sản xuất được hoặc sản xuất không đạt tiêu chuẩn chất lượng

- Dự án đặc biệt khuyến khích đầu tư, dự án sản xuất linh kiện, phụ tùng cơ khí, điện, điện tử

Miễn thuế nhập khẩu trong 05 năm kể từ khi bắt đầu sản xuất kinh doanh

3

Giảm thuế Thu nhập cá nhân

Người lao động làm việc tại KCN giảm 50% mức thuế TNCN

4

 

Giá và cước phí dịch vụ

 

 

1

Giá cho thuê lại đất

Theo chính sách giá do Công ty ban hành theo từng thời điểm. Giá dao động tùy địa điểm, quy mô, tính chất của dự án và sẽ thỏa thuận với nhà đầu tư khi thuê đất.

2

Thời gian thuê lại đất

Linh hoạt

3

Phí duy tu bảo dưỡng CSHT

0.2 USD/m2/năm. Được thu từ khi nhà máy đi vào hoạt động.

4

Giá điện

Theo giá tham khảo hiện hành (2016):

Giờ thấp điểm:    983 đồng/kWh (22h-4h)  

Giờ cao điểm:    2.735 đồng/kWh (9h30-11h30 & 7h-20h từ thứ 2 đến thứ 7)

Giờ bình thường 1.518 đồng/kWh (các giờ khác trong ngày)

Giá trên chưa bao gồm VAT

5

Giá nước

Theo giá tham khảo hiện hành 2016:

10.644 đồng (chưa bao gồm VAT)

6

Giá xử lý nước thải

Theo cấp độ nước thải đầu vào:

600<COD<=900(mg/l): 13.627 VND (0,61USD)

400<COD<=600(mg/l): 11.583 VND (0,52 USD)

150<COD<=400(mg/l): 9.690 VND (0,44 USD)

COD<=150(mg/l): 5.813 VND (0,26 USD)

Giá do Ban Quản lý KKT ban hành, tham khảo ở thời điểm hiện tại.

7

Cước phí dịch vụ phụ

(điện thoại, fax, internet…)

Theo quy định của đơn vị cung cấp dịch vụ

5

 

Dịch vụ liên quan

 

 

1

Hải quan

Cục Hải quan Bình Định (Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Quy nhơn)

2

Ngân hàng

Có thể giao dịch tại tất cả các hệ thống ngân hàng tại TP Quy Nhơn.

3

Bệnh viện

Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định (cách KCN 6 km)

Bệnh viện đa khoa TP Quy Nhơn (cách KCN 6 km)

4

Trường Đại học, Cao đẳng

Có 2 trường đại học: Đại học Quy Nhơn & Đại học Quang Trung

5

Trường dạy nghề

Có 4 trường cao đẳng nghề và nhiều trường trung cấp nghề khác

6

Điểm cấp C/O của VCCI

Phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam VCCI đặt điểm cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) tại Tp Quy Nhơn.

6

 

Quy trình đầu tư

- Nhà đầu tư  khảo sát và chọn vị trí lô đất

- Hai bên ký Thỏa thuận thuê lại đất và đặt cọc tiền thuê đất.

- Nhà đầu tư thực hiện các Thủ tục đăng ký Giấy chứng nhận đầu tư, đăng ký doanh nghiệp tại BQL KKT tỉnh Bình Định. (Hồ sơ đầy đủ hợp lệ nhà đầu tư được cáp Giấy chứng nhận trong vòng 7 ngày)

- Hai bên ký kết Hợp đồng thuê lại đất và thanh toán số tiền thuê đất còn lại.

- Nhà đầu tư thực hiện các thủ tục đầu tư xây dựng để triển khai xây dựng nhà máy.

7

 

Ngành nghề thu hút đầu tư

- Nhóm ngành công nghiệp điện, điện tử và công nghệ thông tin: Tin học phần mềm, sản phẩm điện tử dân dụng, thiết bị thông tin liên lạc, thiết bị văn phòng. thiết bị điện công nghiệp và điện tử chuyên dụng.

- Nhóm ngành công nghiệp hàng tiêu dùng: Dệt may, giày dép, lắp ráp xe máy, ôtô; Chế biến Nông - Lâm - Hải sản; Nhựa, thủy tinh

- Nhóm ngành công nghiệp hóa chất: Hóa chất tiêu dùng, mỹ phẩm; Sản xuất săm lốp và các sản phẩm cao su kỹ thuật; các loại khí công nghiệp.

- Nhóm ngành công nghiệp: Vật liệu xây dựng, vật liệu trang trí nội ngoại thất; Chế biến gỗ, lâm đặc sản XK; bao bì, dụng cụ thể dục thể thao, đồ dùng dạy học.

- Dịch vụ công cộng: Văn phòng cho thuê, Ngân hàng, Bưu điện, Thuế quan, Dịch vụ tổng hợp, Bến xe buýt công cộng, Trung tâm trưng bày sản phẩm, Khu hội nghị, Trung tâm đào tạo nghề, Khu nghỉ tạm,…

8

 

Các nhà đầu tư tiêu biểu

- Công ty CP Xi măng Phúc Sơn,

- Công ty CP Khoáng sản Sài Gòn- Quy Nhơn (SQC)

- Công ty CP Bê Tông Nhơn Hội

- Công ty TNHH MTV Hòa Phát Bình Định

- Công ty TNHH MTV Si-lic Miền Trung,

- Công ty CP Kinh doanh khí hóa lỏng Miền Nam (Petrolimex)

- Công ty CP Dinh dưỡng Nông nghiệp Quốc tế

- Công ty TNHH Gas Petrolimex Đà Nẵng,

- Công ty Dược Trang Thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)

- Công ty CP đầu tư Kỹ thuật Dược Bình Định Bitechphar

- Công ty Thiên Phúc Bình Định.

- Công ty TNHH Marubeni Lumber - Nhật Bản

- ….

Khu Công nghiệp Nhơn Hội – Khu A rất hân hạnh đón tiếp Quý nhà đầu tư đến tham quan và tìm hiểu cơ hội đầu tư tại KCN trong thời gian đến.

Trân trọng .

  

logosnp1

Bản quyền thuộc Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Sài Gòn- Nhơn Hội – Chủ đầu tư Khu công nghiệp Nhơn Hội – Khu A

Văn phòng : 143 Lê Lợi, Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam

Điện thoại : + 84 56 3822427 – 2240960 ; Fax : + 84 56 3822656 ; Email : kcnnhonhoia@gmail.com

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm Nay794
mod_vvisit_counterTổng lượt truy cập879434

Hiện nay: 46 Khách trực tuyến